I. Giới thiệu chung
Thủ đô:
Diện tích: 692,7 km2
Dân số: 4.425.720 người
Mật độ: 6.398 người/ km2
Khí hậu: Nhiệt đới ẩm với các mùa không phân biệt rõ rệt.
Kinh tế:
II. Chương trình đào tạo
Chương trình học của
Các chương trình đào tạo đa dạng:
* Khoá học tiếng Anh:
Trình độ: Anh ngữ căn bản tương đương TOEFL 400
Thời gian: Từ 9 tháng đến 12 tháng
Học phí: 192,5 USD/tháng
* Khoá học dự bị đại học:
Yêu cầu:
Tốt nghiệp THPT
Tiếng Anh: TOEFL 550 hoặc IELTS 5.5
Học phí: 1.980USD/ khoá (tuỳ theo từng khoá học)
* Khoá học lấy bằng cao đẳng:
Các trường Cao đẳng được thành lập ở
- Trường Cao đẳng Nanyang
- Trường Cao đẳng Ngee Ann
- Trường Cao đẳng Cộng hoà
- Trường Cao đẳng Singapore
- Trường Cao đẳng Temasek
Các trường cao đẳng đều có các khoá học đa dạng như cơ khí, kinh doanh, truyền thông đại chúng, thiết kế, thông tin viễn thông. Một số môn học chuyên ngành như ngành mắt, công nghệ hàng hải, hải dương học, điều dưỡng, giáo dục mầm non và phim ảnh dành cho những sinh viên mong muốn theo đuổi một nghề riêng cho mình sau này.
Sinh viên tốt nghiệp từ các trường cao đẳng thường được các nhà tuyển dụng tìm đến vì họ có thể hoà nhập ngay vào môi trường làm việc nhờ được trang bị một cách hoàn thiện các kỹ năng thực hành và kinh nghiệm liên quan đến nền kinh tế mới mà các em đang được học
* Khoá học đại học
- Trường Đại học Quốc gia
Singapore (NUS)
- Trường Đại học Công nghệ
Nanyang (NTU)
- Trường Đại học Quản trị
Singapore (SMU)
- Trường đại học SIM (Học Viện Quản Lý
Singapore là trường đại học thứ 4 năm 2005)
III. Chi phí du học tại Singapore
1. Học phí
Các mức học phí phổ biến tại các trường công lập (không bao gồm các chi phí phụ khác) như sau:
- Tiểu
học: 80 SGD/tháng
- Cấp 2: 130 SGD/tháng
- Trung học: 240 SGD/tháng
- Cao đẳng công nghệ: 2.150 SGD/năm học
- Đại học: Từ 6.220 SGD/năm dành cho các khóa 17.820 SGD/năm dành cho các khóa
học về y khoa hoặc nha khoa.
2. Chi phí sinh hoạt/tháng
- Chỗ ở:
200 - 1.500 SGD
- Chi phí tiện ích: 50 - 80 SGD
- Ăn uống: 300 - 450 SGD
- Phương tiện giao thông công cộng: 20 - 100 SGD
- Điện thoại: 20 - 50 SGD
- Sách và văn phòng phẩm: 30 - 100 SGD
- Bảo hiểm y tế: 5 - 8 SGD
- Các chi phí cá nhân: 100 - 200 SGD
- Tổng chi phí dự tính: 750 - 1.150 SGD/tháng



